chàng cóc ơi!/thiếp bén duyên chàng có thế thôi/nòng nọc đứt đuôi từ đây nhé/nghìn vàng khôn chuộc dấu bôi vôi" và bài thơ khóc ông phủ vĩnh tường "trăm năm ông phủ vĩnh tường ôi/cái nợ ba sinh đã trả rồi/chôn chặt văn chương ba tấc đất/tung hê hồ phỉ bốn phương trời/ cán cân tạo hóa rới đâu mất/ miện túi càn khôn khép lại rồi/ hai bảy tháng trời … - Là người không chịu rập khuôn theo lễ giáo phong kiến, đường tình duyên nhiều ngang trái( 2 lần lấy chồng đều làm lẽ: Tổng Cóc và ông Phủ Vĩnh Tường). 2/ Tác phẩm - Hiện còn lại khoảng 50 bài thơ( 26 Nôm và 24 Hán), tập hợp trong tập thơ với tiêu đề Lưu Hương kí. tSYtBy. Tiếng Việt[sửa] Cách phát âm[sửa] IPA theo giọng Hà Nội Huế Sài Gòn xawk˧˥kʰa̰wk˩˧kʰawk˧˥ Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh xawk˩˩xa̰wk˩˧ Chữ Nôm[sửa] trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm Cách viết từ này trong chữ Nôm Động từ[sửa] khóc khóc Chảy nước mắt vì xúc động, vì đau xót. Chị vừa chạy, vừa khóc, nhưng khóc không ra tiếng Nguyên Hồng Nói trẻ em kêu gào. Con có khóc mẹ mới cho bú. tục ngữ Tỏ lòng thương tiếc bằng lời than vãn, lời văn, bài thơ. Nguyễn Khuyến khóc Dương Khuê; Hồ Xuân Hương khóc ông phủ Vĩnh Tường. Than phiền. Khóc vì nỗi thiết tha sự thế, ai bày trò bãi bể nương dâu Cung oán ngâm khúc Dịch[sửa] chảy nước mắt, trẻ em kêu gào Tiếng Anh to cry, to weep, to burst into tears, to shed tears Tiếng Pháp pleurer Tiếng Tây Ban Nha llorar Tiếng Trung Quốc 哭 khốc, ku Tham khảo[sửa] "khóc". Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí chi tiết Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. chi tiết

khóc ông phủ vĩnh tường